Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utilize alternative energy

/ˈjuːtɪlaɪz ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

sử dụng năng lượng thay thế cụm từ

“Cities are beginning to utilize alternative energy sources.”Các thành phố đang bắt đầu sử dụng các nguồn năng lượng thay thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...