utilize alternative energy
Nghĩa thường dùng
“Cities are beginning to utilize alternative energy sources.”Các thành phố đang bắt đầu sử dụng các nguồn năng lượng thay thế.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cities are beginning to utilize alternative energy sources.”Các thành phố đang bắt đầu sử dụng các nguồn năng lượng thay thế.
Đang tải...