Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utilize health data

/ˈjuːtəlaɪz hɛlθ ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

sử dụng dữ liệu sức khỏe cụm từ

“Organizations utilize health data to improve services.”Các tổ chức sử dụng dữ liệu sức khỏe để cải thiện dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...