Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utterance

/' t r ns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12135

Nghĩa thường dùng

một phát biểu hoặc câu nói danh từ

“Her utterances were difficult to understand.”Những phát biểu của cô ấy khó hiểu.

Biến thể từ utterances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

utterance

/' t r ns/

danh từ

  • sự phát biểu, sự bày tỏ
  • cách nói
    • clear utterance: cách nói rõ ràng
  • (số nhiều) lời; lời phát biểu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of uttered sounds for auditory communication

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...