Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utterly appalled

Nghĩa thường dùng

kinh hoàng tột độ adv+adj

“She was utterly appalled by the terrible conditions in the hospital.”Cô ấy kinh hoàng tột độ trước điều kiện tồi tệ trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...