utterly exhausted
Nghĩa thường dùng
kiệt sức hoàn toàn
adv+adj
“We were utterly exhausted after the long journey.”Chúng tôi kiệt sức hoàn toàn sau chuyến đi dài.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We were utterly exhausted after the long journey.”Chúng tôi kiệt sức hoàn toàn sau chuyến đi dài.
Đang tải...