Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utterly shocked

Nghĩa thường dùng

cực kỳ ngạc nhiên hoặc khó chịu. cụm từ

“I was utterly shocked by the news.”Tôi hoàn toàn bị sốc bởi tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...