Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Vacancies

/ˈveɪkənsiːz/ IELTS

Nghĩa thường dùng

vị trí trống danh từ

“There are several vacancies available in the marketing department.”Có một số vị trí trống trong bộ phận tiếp thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Vacancies

//

  • (Econ) Chỗ làm việc còn trống.+ Nhu cầu của giới chủ cần thuê thêm lao động.
Định nghĩa tiếng Anh

n being unoccupied n an empty area or space

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...