Vacancies
/ˈveɪkənsiːz/ IELTS
Nghĩa thường dùng
vị trí trống
danh từ
“There are several vacancies available in the marketing department.”Có một số vị trí trống trong bộ phận tiếp thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Vacancies
//
- (Econ) Chỗ làm việc còn trống.+ Nhu cầu của giới chủ cần thuê thêm lao động.
Định nghĩa tiếng Anh
n being unoccupied n an empty area or space