Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vacation package

/vəˈkeɪʃən ˈpækɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Một gói bao gồm du lịch, khách sạn và hoạt động. cụm từ

“I booked a vacation package for our trip to the beach.”Tôi đã đặt một gói du lịch cho chuyến đi của chúng tôi đến bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...