vagueness
/'veignis/ phổ biến #22182
Nghĩa thường dùng
sự không rõ ràng, mơ hồ
danh từ
“The vagueness of the instructions confused everyone.”Sự mơ hồ của hướng dẫn đã làm mọi người bối rối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vagueness
/'veignis/
danh từ
- tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ
- vẻ lơ đãng
Định nghĩa tiếng Anh
n. unclearness by virtue of being poorly expressed or not coherent in meaning n. indistinctness of shape or character