Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vagueness

/'veignis/ phổ biến #22182

Nghĩa thường dùng

sự không rõ ràng, mơ hồ danh từ

“The vagueness of the instructions confused everyone.”Sự mơ hồ của hướng dẫn đã làm mọi người bối rối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vagueness

/'veignis/

danh từ

  • tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ
  • vẻ lơ đãng
Định nghĩa tiếng Anh

n. unclearness by virtue of being poorly expressed or not coherent in meaning n. indistinctness of shape or character

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...