vainness
/'veinnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vainness
/'veinnis/
danh từ
- tính vô ích, tính không hiệu quả
- tính hão huyền
- tính tự phụ, tính tự đắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being vain.