Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valid passport

Nghĩa thường dùng

hộ chiếu hợp lệ cụm từ

“You must have a valid passport to travel abroad.”Bạn phải có hộ chiếu hợp lệ để đi nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...