Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valid point

/ˈvæl.ɪd pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

quan điểm hợp lý cụm từ

“She made a valid point during the discussion.”Cô ấy đã đưa ra một quan điểm hợp lý trong cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...