Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

validate theories

/ˈvælɪˌdeɪt ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

xác thực lý thuyết cụm từ

“Researchers aim to validate theories through experiments.”Các nhà nghiên cứu nhằm xác thực lý thuyết thông qua các thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...