Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valium

/'væliәm/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

thuốc an thần danh từ

“Valium is often prescribed for anxiety.”Valium thường được kê đơn cho chứng lo âu.

Biến thể từ valiums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valium

//

* danh từ
  • (Valium) Valium (thuốc dùng để giảm căng thẳng thần kinh)
  • (Valium, Valiums) viên thuốc Valium
Định nghĩa tiếng Anh

n a tranquilizer (trade name Valium) used to relieve anxiety and relax muscles; acts by enhancing the inhibitory actions of the neurotransmitter GABA; can also be used as an anticonvulsant drug in cases of nerve agent poisoning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...