Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valorization

/,vælərai'zeiʃn/ phổ biến #32548

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng giá trị (tài sản, thương hiệu, dữ liệu) danh từ

“Data valorization turned user behavior into premium insights.”Gia tăng giá trị dữ liệu biến hành vi người dùng thành thông tin cao cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valorization

/,vælərai'zeiʃn/

danh từ

  • (thương nghiệp) sự bình ổn vật giá
  • biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...