valorization
/,vælərai'zeiʃn/ phổ biến #32548
Nghĩa thường dùng
sự gia tăng giá trị (tài sản, thương hiệu, dữ liệu)
danh từ
“Data valorization turned user behavior into premium insights.”Gia tăng giá trị dữ liệu biến hành vi người dùng thành thông tin cao cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valorization
/,vælərai'zeiʃn/
danh từ
- (thương nghiệp) sự bình ổn vật giá
- biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ)