valuable experience
Nghĩa thường dùng
“Traveling provides valuable experience.”Du lịch mang lại kinh nghiệm quý giá.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Traveling provides valuable experience.”Du lịch mang lại kinh nghiệm quý giá.
Đang tải...