Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuable experience

/ˈvæl.jʊ.bəl ɪkˈspɪə.ri.əns/

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm quý giá cụm từ

“Traveling provides valuable experience.”Du lịch mang lại kinh nghiệm quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...