Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuable insight

/ˈvæl.jʊ.bəl ˈɪn.saɪt/

Nghĩa thường dùng

hiểu biết quý giá cụm từ

“Her experience provides valuable insight.”Kinh nghiệm của cô ấy mang lại hiểu biết quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...