Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuable lesson

/ˈvæl.jə.bəl ˈlɛs.ən/

Nghĩa thường dùng

bài học quý giá cụm từ

“She learned a valuable lesson.”Cô ấy đã học được một bài học quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...