Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value chain

/ˈvæljuː ˌtʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

tất cả các hoạt động cần thiết để tạo ra một sản phẩm cụm từ

“Understanding the value chain is crucial for farmers.”Hiểu về chuỗi giá trị là rất quan trọng đối với nông dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...