Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value community

/ˈvæljuː kəˈmjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao tầm quan trọng của một nhóm người cụm từ

“We must value community as a source of support.”Chúng ta phải đánh giá cao cộng đồng như một nguồn hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...