Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value compassion

/ˈvæljuː kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá lòng tốt và sự đồng cảm là quan trọng cụm từ

“Many religions value compassion as a core principle.”Nhiều tôn giáo coi trọng lòng tốt như một nguyên tắc cốt lõi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...