Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value contributions

/ˈvæljuː ˌkɒntrɪˈbjuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao sự đóng góp và nỗ lực của các thành viên trong gia đình cụm từ

“It's important to value contributions in a family.”Đánh giá cao sự đóng góp trong gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...