value creativity
Nghĩa thường dùng
“We should value creativity in education.”Chúng ta nên đánh giá sự sáng tạo trong giáo dục.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should value creativity in education.”Chúng ta nên đánh giá sự sáng tạo trong giáo dục.
Đang tải...