Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value creativity

/ˈvælju ˌkriːeɪˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự sáng tạo cụm từ

“We should value creativity in education.”Chúng ta nên đánh giá sự sáng tạo trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...