Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value cultural heritage

/ˈvælju ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đánh giá và công nhận tầm quan trọng của di sản cụm từ

“We must value cultural heritage to preserve it for future generations.”Chúng ta phải đánh giá di sản văn hóa để bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...