Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value differences

/ˈvæljuː ˈdɪfərənsez/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao những quan điểm đa dạng cụm từ

“Families should value differences to foster acceptance.”Các gia đình nên đánh giá cao sự khác biệt để phát triển sự chấp nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...