Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value diversity

/ˈvælju ˈdaɪ.vɜr.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao và công nhận tầm quan trọng của các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Organizations should value diversity in their workforce.”Các tổ chức nên đánh giá cao sự đa dạng trong lực lượng lao động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...