Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value education

/ˈvælju ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao việc học tập và kiến thức cụm từ

“Families should value education for their children.”Các gia đình nên đánh giá cao việc học tập cho con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...