Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value faith

/ˈvæl.juː feɪθ/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao đức tin cụm từ

“Many people value faith as a source of strength.”Nhiều người đánh giá cao đức tin như một nguồn sức mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...