Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value honesty

/ˈvælju ˈɒnəsti/

Nghĩa thường dùng

đề cao sự trung thực cụm từ

“In our family, we value honesty above all.”Trong gia đình chúng tôi, chúng tôi đề cao sự trung thực hơn hết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...