Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value quality time

/ˈvæljuː ˈkwɒləti taɪm/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao thời gian chất lượng cụm từ

“It's essential to value quality time spent with loved ones.”Việc đánh giá cao thời gian chất lượng bên những người thân yêu là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...