Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value relationships

/ˈvæljuː rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

đánh giá và ưu tiên mối quan hệ với gia đình cụm từ

“It's crucial to value relationships in a family.”Cần thiết phải đánh giá cao mối quan hệ trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...