Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value self-reflection

/ˈvælju ˈsɛlf rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao việc suy ngẫm về bản thân cụm từ

“Many leaders value self-reflection for personal growth.”Nhiều nhà lãnh đạo đánh giá cao việc suy ngẫm về bản thân để phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...