value self-reflection
Nghĩa thường dùng
“Many leaders value self-reflection for personal growth.”Nhiều nhà lãnh đạo đánh giá cao việc suy ngẫm về bản thân để phát triển cá nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many leaders value self-reflection for personal growth.”Nhiều nhà lãnh đạo đánh giá cao việc suy ngẫm về bản thân để phát triển cá nhân.
Đang tải...