Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value spirituality

/ˈvæl.juː ˌspɪr.ɪtʃuˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao và ưu tiên các niềm tin và thực hành tinh thần cụm từ

“Many people value spirituality in their daily lives.”Nhiều người đánh giá cao tinh thần trong cuộc sống hàng ngày của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...