Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value system

/ˈvæl.juː ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống giá trị danh từ

“Her value system influences her decisions.”Hệ thống giá trị của cô ấy ảnh hưởng đến quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...