Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value time

/ˈvælju taɪm/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao và ưu tiên thời gian bên nhau cụm từ

“It's crucial to value time spent with family.”Thật quan trọng để đánh giá thời gian bên gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...