Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value tolerance

/ˈvæl.juː ˈtɑː.lər.əns/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao sự khoan dung cụm từ

“Many cultures value tolerance in their teachings.”Nhiều nền văn hóa đánh giá cao sự khoan dung trong giáo lý của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...