Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value traditions

/ˈvæljuː trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

trân trọng truyền thống cụm từ

“Many families value traditions during holidays.”Nhiều gia đình trân trọng truyền thống trong các dịp lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...