Value-added tax
/ˈvæljuː ˈædɪd tæks/
Nghĩa thường dùng
thuế giá trị gia tăng (VAT)
danh từ
“The price includes value-added tax.”Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Value-added tax
//
- (Econ) Thuế Giá trị gia tăng.+ Về mặt khái nịêm đây là loại thuế dựa trên giá trị gia tăng trong một quốc gia.