Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Value-added tax

/ˈvæljuː ˈædɪd tæks/

Nghĩa thường dùng

thuế giá trị gia tăng (VAT) danh từ

“The price includes value-added tax.”Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Value-added tax

//

  • (Econ) Thuế Giá trị gia tăng.+ Về mặt khái nịêm đây là loại thuế dựa trên giá trị gia tăng trong một quốc gia.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...