Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

value-driven

/ˈvæl.juː ˌdrɪv.ən/

Nghĩa thường dùng

hướng đến giá trị, coi trọng tính tương xứng tính từ

“Value-driven shoppers compare prices carefully.”Người mua hướng đến giá trị so sánh giá kỹ lưỡng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • hướng đến giá trị, coi trọng tính tương xứng

ví dụ

Value-driven shoppers compare prices carefully. — Người mua hướng đến giá trị so sánh giá kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...