value-driven
/ˈvæl.juː ˌdrɪv.ən/
Nghĩa thường dùng
hướng đến giá trị, coi trọng tính tương xứng
tính từ
“Value-driven shoppers compare prices carefully.”Người mua hướng đến giá trị so sánh giá kỹ lưỡng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- hướng đến giá trị, coi trọng tính tương xứng
ví dụ
Value-driven shoppers compare prices carefully. — Người mua hướng đến giá trị so sánh giá kỹ lưỡng.