Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valued customer

Nghĩa thường dùng

khách hàng được đánh giá cao cụm từ

“As a valued customer, your opinions are important to us.”Là một khách hàng được đánh giá cao, ý kiến của bạn rất quan trọng với chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khách hàng được đánh giá cao
    • loyal customer: khách hàng trung thành
    • important customer: khách hàng quan trọng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...