Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vantage point

/ˈvæn.tɪdʒ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

góc nhìn, vị trí quan sát cụm từ

“Find a good vantage point for the shot.”Tìm một góc nhìn tốt cho bức ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...