varletry
/'vɑ:litri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
varletry
//
* danh từ- bọn lưu manh, đồ đê tiện
- bọn dân ngu khu đen
- lũ tiện dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. The rabble; the crowd; the mob.