vastly
/'vɑ:stli/ Collins ★ phổ biến #7509
Nghĩa thường dùng
rất nhiều, vô cùng (về quy mô hoặc mức độ)
trạng từ
“The new model is vastly superior to the previous one.”Mô hình mới vượt trội hơn mô hình trước rất nhiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vastly
/'vɑ:stli/
phó từ
- rộng lớn, mênh mông, bao la
- (thông tục) vô cùng, to
- to be vastly amused: vô cùng vui thích
- to be vastly mistaken: lầm to
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an exceedingly great extent or degree