Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vastness

/'vɑ:stnis/ TOEFL phổ biến #18290

Nghĩa thường dùng

sự rộng lớn danh từ

“The vastness of the ocean is breathtaking.”Sự rộng lớn của đại dương thật đáng kinh ngạc.

Biến thể từ vastnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vastness

/'vɑ:stnis/

danh từ

  • tính chất rộng lớn, tính chất mênh mông, tính chất bao la
Định nghĩa tiếng Anh

n unusual largeness in size or extent or number

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...