Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vcr

/ˈviːsiːɑːr/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

máy ghi video danh từ

“The VCR is an outdated technology.”Máy ghi video là công nghệ đã lỗi thời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vcr

//

* (viết tắt)
  • đầu máy viđêô (video cassette recorder)
Định nghĩa tiếng Anh

n a magnetic tape recorder for recording (and playing back) TV programs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...