vcr
/ˈviːsiːɑːr/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
máy ghi video
danh từ
“The VCR is an outdated technology.”Máy ghi video là công nghệ đã lỗi thời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vcr
//
* (viết tắt)- đầu máy viđêô (video cassette recorder)
Định nghĩa tiếng Anh
n a magnetic tape recorder for recording (and playing back) TV programs