Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vegetable patch

Nghĩa thường dùng

vườn rau danh từ

“We can develop a vegetable patch too.”Chúng ta cũng có thể phát triển một vườn rau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vườn rau
    • vegetable garden: vườn rau
  • khu vực trồng rau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...