Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle emissions

Nghĩa thường dùng

Khí thải từ xe cộ. cụm từ

“Reducing vehicle emissions is important for air quality.”Giảm khí thải từ xe cộ là quan trọng cho chất lượng không khí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...