Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle maintenance

Nghĩa thường dùng

bảo trì phương tiện cụm từ

“Regular vehicle maintenance is important for safety.”Bảo trì phương tiện thường xuyên là quan trọng cho an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...