Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle ownership

/ˈviː.ɪ.kəl ˈoʊ.nər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Sở hữu cá nhân một phương tiện. cụm từ

“Vehicle ownership rates are rising in urban areas.”Tỷ lệ sở hữu xe cộ đang gia tăng ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...