vehicle ownership
/ˈviː.ɪ.kəl ˈoʊ.nər.ʃɪp/
Nghĩa thường dùng
Sở hữu cá nhân một phương tiện.
cụm từ
“Vehicle ownership rates are rising in urban areas.”Tỷ lệ sở hữu xe cộ đang gia tăng ở các khu vực đô thị.