Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle registration

/ˈviːɪkl ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đăng ký xe cụm từ

“Vehicle registration is required before you can drive legally.”Đăng ký xe là bắt buộc trước khi bạn có thể lái xe hợp pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...